Thực trạng bệnh viêm lợi ở sinh viên năm nhất ngành y khoa năm 2025
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Viêm lợi là biểu hiện sớm và có khả năng hồi phục của bệnh quanh răng nhưng vẫn phổ biến ở nhóm người trưởng thành trẻ. Nghiên cứu này mô tả thực trạng viêm lợi và phân tích mối liên quan với vệ sinh răng miệng ở 259 sinh viên năm nhất ngành Y khoa tại Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025. Khám răng miệng được thực hiện theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế Thế giới, sử dụng các chỉ số GI, OHI-S và CPI; viêm lợi được xác định khi GI ≥ 1. Kết quả cho thấy 72,2% sinh viên có viêm lợi, chủ yếu ở mức độ nhẹ đến trung bình; tình trạng nha chu ghi nhận chủ yếu ở giai đoạn sớm theo CPI. Phân tích hồi quy logistic đa biến, sau khi hiệu chỉnh các yếu tố hành vi chăm sóc răng miệng, không ghi nhận mối liên quan có ý nghĩa thống kê độc lập với tình trạng viêm lợi. Những phát hiện này cho thấy sinh viên năm nhất ngành Y khoa đang nằm trong “cửa sổ dự phòng” thuận lợi, nhấn mạnh vai trò của kiểm soát mảng bám và sàng lọc định kỳ trong môi trường đại học nhằm phòng ngừa tiến triển bệnh quanh răng.
Chi tiết bài viết
Từ khóa
Viêm lợi, Sinh viên y khoa, Vệ sinh răng miệng, GI, OHI-S, CPI
Tài liệu tham khảo
2. World Health Organization. Global oral health action plan 2023-2030. Geneva: World Health Organization; 2023.
3. FDI World Dental Federation. Vision 2030: delivering optimal oral health for all. Geneva: FDI World Dental Federation; 2021.
4. Peres MA, Macpherson LMD, Weyant RJ, et al. Oral diseases: a global public health challenge. Lancet. 2019; 394: 249-260. doi: 10.1016/S0140-6736(19)31146-8.
5. GBD 2019 Oral Disorders Collaborators. Global prevalence and incidence of oral disorders, 1990-2019. Lancet. 2020; 395: 185-198.
6. Kassebaum NJ, Bernabé E, Dahiya M, et al. Global burden of severe periodontitis, 1990-2019. J Clin Periodontol. 2021; 48(10): 1165-1188. doi: 10.1111/jcpe.13487.
7. Nguyen TT, Hoang H, Crocombe LA. Oral health behaviours and periodontal status among Vietnamese adults. BMC Oral Health. 2020; 20:308.
8. World Health Organization. Oral health surveys: basic methods. 5th ed. Geneva: World Health Organization; 2013.
9. Löe H, Silness J. Periodontal disease in pregnancy. I. Prevalence and severity. Acta Odontol Scand. 1963; 21: 533-551.
10. Greene JC, Vermillion JR. The simplified oral hygiene index. J Am Dent Assoc. 1964; 68:7-13.
11. Chapple ILC, Mealey BL, Van Dyke TE, et al. Periodontal health and gingival diseases. J Clin Periodontol. 2018; 45(Suppl 20): S68-S77. doi: 10.1111/jcpe.12938.
12. Tonetti MS, Jepsen S, Jin L, Otomo-Corgel J. Impact of periodontal diseases on health. J Clin Periodontol. 2017; 44: 456-462. doi: 10.1111/jcpe.12654.
13. Botelho J, Machado V, Proença L, et al. Periodontal health and treatment needs in young adults. J Clin Periodontol. 2022; 49: 465-479. doi: 10.1111/jcpe.13628.
14. Nazir MA, Al-Ansari A, Al-Khalifa KS, et al. Prevalence of periodontal disease in young adults. Int J Dent. 2020; 2020: 8891173.
15. Lay T, Nurchasanah F, Wanda D, Wardhany II, Agustin R, Haresaku S, Wimardhani YS, Mandasari M. Awareness, attitudes, and perceptions of oral healthcare among first-year dental, medical, and nursing students. Dentistry Journal. 2023; 11(7): 169.